TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hamstrung

giọng máy của trình duyệt

hamstrung nghĩa là gân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh.

Nghĩa của hamstrung

Danh từ

  1. Giải phẫu Gân kheo.

Ngoại động từ

  1. Cắt gân kheo cho què.
  2. Nghĩa bóng Làm què quặt; chặt vây cánh (của ai).

Dạng từ của hamstrung

So sánh hơnmore hamstrung
So sánh nhấtmost hamstrung

Câu hỏi thường gặp

hamstrung nghĩa là gì?

hamstrung (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.