hamstrung
giọng máy của trình duyệt
hamstrung nghĩa là gân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh.
Nghĩa của hamstrung
Danh từ
- Giải phẫu Gân kheo.
Ngoại động từ
- Cắt gân kheo cho què.
- Nghĩa bóng Làm què quặt; chặt vây cánh (của ai).
Dạng từ của hamstrung
| So sánh hơn | more hamstrung |
| So sánh nhất | most hamstrung |
Câu hỏi thường gặp
hamstrung nghĩa là gì?
hamstrung (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh.