hamulus
US/ˈhæm.jə.ləs/
giọng máy của trình duyệt
hamulus nghĩa là khúc cong, phần cong.
Nghĩa của hamulus
Danh từ
- Sinh học Khúc cong; phần cong.
Dạng từ của hamulus
| Số nhiều | hamuli |
Câu hỏi thường gặp
hamulus nghĩa là gì?
hamulus (danh từ) nghĩa là khúc cong, phần cong.
hamulus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hamulus: giọng Mỹ (US) /ˈhæm.jə.ləs/.