TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hamulus

US/ˈhæm.jə.ləs/ giọng máy của trình duyệt

hamulus nghĩa là khúc cong, phần cong.

Nghĩa của hamulus

Danh từ

  1. Sinh học Khúc cong; phần cong.

Dạng từ của hamulus

Số nhiềuhamuli

Câu hỏi thường gặp

hamulus nghĩa là gì?

hamulus (danh từ) nghĩa là khúc cong, phần cong.

hamulus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hamulus: giọng Mỹ (US) /ˈhæm.jə.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.