hamstring
UK/ˈhæmstɹɪŋ/
US/ˈhæmstɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
hamstring nghĩa là gân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh.
Nghĩa của hamstring
Danh từ
- Giải phẫu Gân kheo.
Ngoại động từ
- Cắt gân kheo cho què.
- Nghĩa bóng Làm què quặt; chặt vây cánh (của ai).
Dạng từ của hamstring
| Số nhiều | hamstrings |
| Ngôi thứ ba số ít | hamstrings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hamstringing |
| Quá khứ phân từ | hamstrung |
| Quá khứ | hamstrung |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hamstring
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hamstring nghĩa là gì?
hamstring (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh.
hamstring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hamstring: giọng Anh (UK) /ˈhæmstɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhæmstɹɪŋ/.