TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hamstring

UK/ˈhæmstɹɪŋ/ US/ˈhæmstɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

hamstring nghĩa là gân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh.

Nghĩa của hamstring

Danh từ

  1. Giải phẫu Gân kheo.

Ngoại động từ

  1. Cắt gân kheo cho què.
  2. Nghĩa bóng Làm què quặt; chặt vây cánh (của ai).

Dạng từ của hamstring

Số nhiềuhamstrings
Ngôi thứ ba số íthamstrings
Hiện tại phân từ (-ing)hamstringing
Quá khứ phân từhamstrung
Quá khứhamstrung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hamstring

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hamstring nghĩa là gì?

hamstring (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh.

hamstring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hamstring: giọng Anh (UK) /ˈhæmstɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhæmstɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.