hand-picked
US/ˈhænd.ˈpɪ.kəd/
giọng máy của trình duyệt
hand-picked nghĩa là được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay.
Nghĩa của hand-picked
Tính từ
- Được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay (rau, quả...).
- Được chọn lọc kỹ lưỡng.
- hand-picked juryban giám khảo được chọn lọc kỹ lưỡng
Câu hỏi thường gặp
hand-picked nghĩa là gì?
hand-picked (tính từ) nghĩa là được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay.
hand-picked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hand-picked: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈpɪ.kəd/.