TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hand-picked

US/ˈhænd.ˈpɪ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

hand-picked nghĩa là được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay.

Nghĩa của hand-picked

Tính từ

  1. Được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay (rau, quả...).
  2. Được chọn lọc kỹ lưỡng.
    • hand-picked juryban giám khảo được chọn lọc kỹ lưỡng

Câu hỏi thường gặp

hand-picked nghĩa là gì?

hand-picked (tính từ) nghĩa là được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay.

hand-picked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hand-picked: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈpɪ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.