TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hand-to-mouth

giọng máy của trình duyệt

hand-to-mouth nghĩa là giật gấu vá vai.

Nghĩa của hand-to-mouth

Tính từ

  1. Giật gấu vá vai, làm ngày nào xào ngày ấy.
    • a hand-to-mouth existencecuộc sống giật gấu vá vai, cuộc sống làm ngày nào xào ngày ấy

Câu hỏi thường gặp

hand-to-mouth nghĩa là gì?

hand-to-mouth (tính từ) nghĩa là giật gấu vá vai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.