hand-to-mouth
giọng máy của trình duyệt
hand-to-mouth nghĩa là giật gấu vá vai.
Nghĩa của hand-to-mouth
Tính từ
- Giật gấu vá vai, làm ngày nào xào ngày ấy.
- a hand-to-mouth existencecuộc sống giật gấu vá vai, cuộc sống làm ngày nào xào ngày ấy
Câu hỏi thường gặp
hand-to-mouth nghĩa là gì?
hand-to-mouth (tính từ) nghĩa là giật gấu vá vai.