handbag
UK/ˈhændˌbæɡ/
US/ˈhændˌbæɡ/
giọng máy của trình duyệt
handbag nghĩa là túi xách, ví xách tay, túi xách tay, bị cầm tay.
Nghĩa của handbag
Danh từ
- Túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn...).
Dạng từ của handbag
| Số nhiều | handbags |
| Ngôi thứ ba số ít | handbags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | handbagging |
| Quá khứ phân từ | handbagged |
| Quá khứ | handbagged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handbag
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với handbag
- She needs two handbags. Cô ấy cần hai cái túi xách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
handbag nghĩa là gì?
handbag (danh từ) nghĩa là túi xách, ví xách tay, túi xách tay, bị cầm tay.
handbag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handbag: giọng Anh (UK) /ˈhændˌbæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌbæɡ/.