handbill
giọng máy của trình duyệt
handbill nghĩa là thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay, truyền đơn.
Nghĩa của handbill
Danh từ
- Thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay (cho những người qua đường).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Truyền đơn.
Dạng từ của handbill
| Số nhiều | handbills |
Câu hỏi thường gặp
handbill nghĩa là gì?
handbill (danh từ) nghĩa là thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay, truyền đơn.