TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handbill

giọng máy của trình duyệt

handbill nghĩa là thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay, truyền đơn.

Nghĩa của handbill

Danh từ

  1. Thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay (cho những người qua đường).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Truyền đơn.

Dạng từ của handbill

Số nhiềuhandbills

Câu hỏi thường gặp

handbill nghĩa là gì?

handbill (danh từ) nghĩa là thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay, truyền đơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.