TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handbook

UK/ˈhændˌbʊk/ US/ˈhændˌbʊk/ giọng máy của trình duyệt

handbook nghĩa là sổ tay hướng dẫn, sách chỉ nam, sách tóm tắt, sổ tay.

Nghĩa của handbook

Danh từ

  1. Sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam.
  2. Sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp.

Dạng từ của handbook

Số nhiềuhandbooks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handbook

Đồng nghĩa

Họ từ của handbook

Câu hỏi thường gặp

handbook nghĩa là gì?

handbook (danh từ) nghĩa là sổ tay hướng dẫn, sách chỉ nam, sách tóm tắt, sổ tay.

handbook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handbook: giọng Anh (UK) /ˈhændˌbʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.