TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handbrake

US/ˈhænd.breɪk/ giọng máy của trình duyệt

handbrake nghĩa là phanh tay.

Nghĩa của handbrake

Danh từ

  1. Phanh được kích hoạt bằng tay, phanh tay.

Dạng từ của handbrake

Số nhiềuhandbrakes
Ngôi thứ ba số íthandbrakes
Hiện tại phân từ (-ing)handbraking
Quá khứ phân từhandbraked
Quá khứhandbraked

Câu hỏi thường gặp

handbrake nghĩa là gì?

handbrake (danh từ) nghĩa là phanh tay.

handbrake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handbrake: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.breɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.