TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handbreadth

giọng máy của trình duyệt

handbreadth nghĩa là Đơn vị chiều dài biến đổi từ 63, 5 đến 102 milimet (căn cứ trên chiều rộng của bàn tay).

Nghĩa của handbreadth

Danh từ

  1. Đơn vị chiều dài biến đổi từ 63, 5 đến 102 milimet (căn cứ trên chiều rộng của bàn tay).

Dạng từ của handbreadth

Số nhiềuhandbreadths

Câu hỏi thường gặp

handbreadth nghĩa là gì?

handbreadth (danh từ) nghĩa là Đơn vị chiều dài biến đổi từ 63, 5 đến 102 milimet (căn cứ trên chiều rộng của bàn tay).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.