handcart
giọng máy của trình duyệt
handcart nghĩa là xe nhỏ đẩy tay, xe ba gác.
Nghĩa của handcart
Danh từ
- Xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay.
- Xe ba gác.
Dạng từ của handcart
| Số nhiều | handcarts |
| Ngôi thứ ba số ít | handcarts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | handcarting |
| Quá khứ phân từ | handcarted |
| Quá khứ | handcarted |
Câu hỏi thường gặp
handcart nghĩa là gì?
handcart (danh từ) nghĩa là xe nhỏ đẩy tay, xe ba gác.