handcuffs
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhændˌkʌfs/
US/ˈhændˌkʌfs/
giọng máy của trình duyệt
handcuffs nghĩa là còng, còng tay.
Nghĩa của handcuffs
Danh từ
- Còng, còng tay, còng số tám, còng số 8.
Họ từ của handcuffs
Câu hỏi thường gặp
handcuffs nghĩa là gì?
handcuffs (danh từ) nghĩa là còng, còng tay.
handcuffs phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handcuffs: giọng Anh (UK) /ˈhændˌkʌfs/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌkʌfs/.