handed
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhændɪd/
US/ˈhændəd/
giọng máy của trình duyệt
handed nghĩa là có bàn tay, thuận tay.
Nghĩa của handed
Tính từ
- Có bàn tay (dùng trong tính từ ghép).
- Thuận tay (dùng trong tính từ ghép).
- Bằng tay (dùng trong tính từ ghép).
Họ từ của handed
Câu ví dụ với handed
- I handed the car keys to Tom. Tôi đã đưa chìa khóa xe cho Tom.
- Tom handed the pencil to Mary. Tom đưa cái bút chì đó cho Mary.
- Tom handed Mary the pencil. Tom đưa cái bút chì đó cho Mary.
- I'm left handed. Tôi thuận tay trái.
- Tom told me that he didn't want to come home empty-handed. Tôm bảo tôi rằng anh ta không muốn về nhà tay không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
handed nghĩa là gì?
handed (tính từ) nghĩa là có bàn tay, thuận tay.
handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handed: giọng Anh (UK) /ˈhændɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhændəd/.