TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handcuff

UK/ˈhændˌkʌf/ US/ˈhændˌkʌf/ giọng máy của trình duyệt

handcuff nghĩa là khoá tay, xích tay, còng, còng tay.

Nghĩa của handcuff

Danh từ

  1. Khoá tay, xích tay.

Ngoại động từ

  1. Khoá tay, xích tay (ai).

Dạng từ của handcuff

Số nhiềuhandcuffs
Ngôi thứ ba số íthandcuffs
Hiện tại phân từ (-ing)handcuffing
Quá khứ phân từhandcuffed
Quá khứhandcuffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handcuff

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với handcuff

  • We tried to handcuff them. Chúng tôi đã cố còng tay họ lại.
  • They're handcuffed. Họ đã bị còng tay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

handcuff nghĩa là gì?

handcuff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khoá tay, xích tay, còng, còng tay.

handcuff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handcuff: giọng Anh (UK) /ˈhændˌkʌf/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌkʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.