TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handglass

US/hænd glæs/ giọng máy của trình duyệt

handglass nghĩa là gương nhỏ, lúp cầm tay.

Nghĩa của handglass

Danh từ

  1. Gương nhỏ (có tay cầm).
  2. Lúp cầm tay.

Câu hỏi thường gặp

handglass nghĩa là gì?

handglass (danh từ) nghĩa là gương nhỏ, lúp cầm tay.

handglass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handglass: giọng Mỹ (US) /hænd glæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.