TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handgrip

US/ˈhænd.ˌɡrɪp/ giọng máy của trình duyệt

handgrip nghĩa là sự nắm chặt tay, sự ghì chặt, tay nắm.

Nghĩa của handgrip

Danh từ

  1. Sự nắm chặt tay, sự ghì chặt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tay nắm (xe đạp).
  3. Số nhiều Sự ôm vật nhau; sự đánh giáp lá cà.
    • to come to handgripsôm vật nhau; đánh giáp lá cà

Dạng từ của handgrip

Số nhiềuhandgrips

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handgrip

Đồng nghĩa

Họ từ của handgrip

Câu hỏi thường gặp

handgrip nghĩa là gì?

handgrip (danh từ) nghĩa là sự nắm chặt tay, sự ghì chặt, tay nắm.

handgrip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handgrip: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˌɡrɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.