TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handful

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæn(d)fʊl/ US/ˈhæn(d)fʊl/ giọng máy của trình duyệt

handful nghĩa là nhúm, nắm, người khó chịu, việc khó chịu.

Nghĩa của handful

Danh từ

  1. Một Nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...).
    • a handful of papermột nắm giấy
    • a handful of peoplemột ít người
  2. Thông tục Người khó chịu, việc khó chịu.

Dạng từ của handful

Số nhiềuhandfuls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handful

Đồng nghĩa

Họ từ của handful

Câu ví dụ với handful

  • He scooped up sand by the handful. Anh ấy múc một tay đầy cát.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

handful nghĩa là gì?

handful (danh từ) nghĩa là nhúm, nắm, người khó chịu, việc khó chịu.

handful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handful: giọng Anh (UK) /ˈhæn(d)fʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈhæn(d)fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.