handful
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæn(d)fʊl/
US/ˈhæn(d)fʊl/
giọng máy của trình duyệt
handful nghĩa là nhúm, nắm, người khó chịu, việc khó chịu.
Nghĩa của handful
Danh từ
- Một Nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...).
- a handful of papermột nắm giấy
- a handful of peoplemột ít người
- Thông tục Người khó chịu, việc khó chịu.
Dạng từ của handful
| Số nhiều | handfuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handful
Đồng nghĩa
Họ từ của handful
Câu ví dụ với handful
- He scooped up sand by the handful. Anh ấy múc một tay đầy cát.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
handful nghĩa là gì?
handful (danh từ) nghĩa là nhúm, nắm, người khó chịu, việc khó chịu.
handful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handful: giọng Anh (UK) /ˈhæn(d)fʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈhæn(d)fʊl/.