TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handicapped

UK/ˈhændikæpt/ US/ˈhændikæpt/ giọng máy của trình duyệt

handicapped nghĩa là người bị tật nguyền, người tàn tật.

Nghĩa của handicapped

Danh từ

  1. Người bị tật nguyền, người tàn tật.

Dạng từ của handicapped

So sánh hơnmore handicapped
So sánh nhấtmost handicapped
Số nhiềuhandicappeds

Họ từ của handicapped

Câu hỏi thường gặp

handicapped nghĩa là gì?

handicapped (danh từ) nghĩa là người bị tật nguyền, người tàn tật.

handicapped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handicapped: giọng Anh (UK) /ˈhændikæpt/, giọng Mỹ (US) /ˈhændikæpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.