disabled
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/dɪs.ˈeɪ.bəld/
giọng máy của trình duyệt
disabled nghĩa là người tàn tật.
Nghĩa của disabled
Danh từ
- Người tàn tật.
Dạng từ của disabled
| So sánh hơn | more disabled |
| So sánh nhất | most disabled |
| Số nhiều | disabled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disabled
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với disabled
- What doesn't kill us makes us disabled. Cái gì không làm ta chết sẽ làm ta phế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disabled nghĩa là gì?
disabled (danh từ) nghĩa là người tàn tật.
disabled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disabled: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈeɪ.bəld/.