handily
US/ˈhæn.də.li/
giọng máy của trình duyệt
handily nghĩa là thuận tiện, tiện lợi.
Nghĩa của handily
Phó từ
- Thuận tiện, tiện lợi.
Dạng từ của handily
| So sánh hơn | more handily |
| So sánh nhất | most handily |
Câu hỏi thường gặp
handily nghĩa là gì?
handily (phó từ) nghĩa là thuận tiện, tiện lợi.
handily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handily: giọng Mỹ (US) /ˈhæn.də.li/.