TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handiness

US/ˈhæn.di.nəs/ giọng máy của trình duyệt

handiness nghĩa là sự thuận tiện, sự tiện tay, tính dễ sử dụng.

Nghĩa của handiness

Danh từ

  1. Sự thuận tiện, sự tiện tay.
  2. Tính dễ sử dụng.
  3. Sự khéo tay.

Dạng từ của handiness

Số nhiềuhandinesses

Câu hỏi thường gặp

handiness nghĩa là gì?

handiness (danh từ) nghĩa là sự thuận tiện, sự tiện tay, tính dễ sử dụng.

handiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handiness: giọng Mỹ (US) /ˈhæn.di.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.