handiwork
UK/ˈhændiˌwɜːk/
US/ˈhændiˌwɝk/
giọng máy của trình duyệt
handiwork nghĩa là việc làm bằng tay, đồ thủ công.
Nghĩa của handiwork
Danh từ
- Việc làm bằng tay.
- Đồ thủ công.
- Việc làm, công trình (do đích thân làm ra).
Dạng từ của handiwork
| Số nhiều | handiworks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handiwork
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
handiwork nghĩa là gì?
handiwork (danh từ) nghĩa là việc làm bằng tay, đồ thủ công.
handiwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handiwork: giọng Anh (UK) /ˈhændiˌwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhændiˌwɝk/.