TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handiwork

UK/ˈhændiˌwɜːk/ US/ˈhændiˌwɝk/ giọng máy của trình duyệt

handiwork nghĩa là việc làm bằng tay, đồ thủ công.

Nghĩa của handiwork

Danh từ

  1. Việc làm bằng tay.
  2. Đồ thủ công.
  3. Việc làm, công trình (do đích thân làm ra).

Dạng từ của handiwork

Số nhiềuhandiworks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handiwork

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

handiwork nghĩa là gì?

handiwork (danh từ) nghĩa là việc làm bằng tay, đồ thủ công.

handiwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handiwork: giọng Anh (UK) /ˈhændiˌwɜːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhændiˌwɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.