handkerchief
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæŋkəːt͡ʃɪf/
US/ˈhæŋkɚt͡ʃəf/
giọng máy của trình duyệt
handkerchief nghĩa là khăn tay, khăn mùi soa, mùi soa.
Nghĩa của handkerchief
Danh từ
- Khăn tay, khăn mùi soa.
- Khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief).
Dạng từ của handkerchief
| Số nhiều | handkerchiefs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handkerchief
Đồng nghĩa
Họ từ của handkerchief
Cụm từ, thành ngữ với handkerchief
- to throw the handkerchief to someone — Ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi); Tỏ ý hạ cố đến ai.
Câu ví dụ với handkerchief
- How much is this handkerchief? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
handkerchief nghĩa là gì?
handkerchief (danh từ) nghĩa là khăn tay, khăn mùi soa, mùi soa.
handkerchief phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handkerchief: giọng Anh (UK) /ˈhæŋkəːt͡ʃɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋkɚt͡ʃəf/.