TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handled

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhændl̩d/ US/ˈhændl̩d/ giọng máy của trình duyệt

handled nghĩa là có cán.

Nghĩa của handled

Tính từ

  1. Có cán (dùng trong tính từ ghép).

Câu hỏi thường gặp

handled nghĩa là gì?

handled (tính từ) nghĩa là có cán.

handled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handled: giọng Anh (UK) /ˈhændl̩d/, giọng Mỹ (US) /ˈhændl̩d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.