handled
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhændl̩d/
US/ˈhændl̩d/
giọng máy của trình duyệt
handled nghĩa là có cán.
Nghĩa của handled
Tính từ
- Có cán (dùng trong tính từ ghép).
Câu hỏi thường gặp
handled nghĩa là gì?
handled (tính từ) nghĩa là có cán.
handled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handled: giọng Anh (UK) /ˈhændl̩d/, giọng Mỹ (US) /ˈhændl̩d/.