TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handler

UK/ˈhænd.lə/ US/ˈhænd.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

handler nghĩa là người điều khiển, người sử dụng.

Nghĩa của handler

Danh từ

  1. Người điều khiển, người sử dụng (máy...).
  2. Người huấn luyện võ sĩ quyền Anh.
  3. Pháp luật Người tàng trữ, mua bán đồ đánh cắp
    • Handler of stolen goodsngười tàng trữ, mua bán đồ đánh cắp

Dạng từ của handler

Số nhiềuhandlers

Họ từ của handler

Câu hỏi thường gặp

handler nghĩa là gì?

handler (danh từ) nghĩa là người điều khiển, người sử dụng.

handler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handler: giọng Anh (UK) /ˈhænd.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈhænd.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.