handline
giọng máy của trình duyệt
handline nghĩa là Dây câu không có cần (câu bằng dây).
Nghĩa của handline
Danh từ
- Dây câu không có cần (câu bằng dây).
Dạng từ của handline
| Số nhiều | handlines |
| Ngôi thứ ba số ít | handlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | handlining |
| Quá khứ phân từ | handlined |
| Quá khứ | handlined |
Câu hỏi thường gặp
handline nghĩa là gì?
handline (danh từ) nghĩa là Dây câu không có cần (câu bằng dây).