handling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhændl̩ɪŋ/
US/ˈhændl̩ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
handling nghĩa là cách trình bày.
Nghĩa của handling
Danh từ
- Cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)).
- Tội chứa chấp hàng ăn cắp.
- Quá trình tiến hành công việc mua bán (đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ).
Dạng từ của handling
| Số nhiều | handlings |
Câu hỏi thường gặp
handling nghĩa là gì?
handling (danh từ) nghĩa là cách trình bày.
handling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handling: giọng Anh (UK) /ˈhændl̩ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhændl̩ɪŋ/.