TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhændl̩ɪŋ/ US/ˈhændl̩ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

handling nghĩa là cách trình bày.

Nghĩa của handling

Danh từ

  1. Cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)).
  2. Tội chứa chấp hàng ăn cắp.
  3. Quá trình tiến hành công việc mua bán (đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ).

Dạng từ của handling

Số nhiềuhandlings

Câu hỏi thường gặp

handling nghĩa là gì?

handling (danh từ) nghĩa là cách trình bày.

handling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handling: giọng Anh (UK) /ˈhændl̩ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhændl̩ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.