TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handmade

UK/ˈhændˌmeɪd/ US/ˈhændˌmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

handmade nghĩa là sản xuất bằng tay, làm bằng tay, thủ công.

Nghĩa của handmade

Tính từ

  1. Sản xuất bằng tay, làm bằng tay.

Dạng từ của handmade

Số nhiềuhandmades

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handmade

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với handmade

  • It was handmade. Nó là đồ thủ công.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ handmade

Từ hand và made.

Câu hỏi thường gặp

handmade nghĩa là gì?

handmade (tính từ) nghĩa là sản xuất bằng tay, làm bằng tay, thủ công.

handmade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handmade: giọng Anh (UK) /ˈhændˌmeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.