handmaid
US/ˈhændˌmeɪd/
giọng máy của trình duyệt
handmaid nghĩa là người hầu gái.
Nghĩa của handmaid
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người hầu gái.
Dạng từ của handmaid
| Số nhiều | handmaids |
Câu hỏi thường gặp
handmaid nghĩa là gì?
handmaid (danh từ) nghĩa là người hầu gái.
handmaid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handmaid: giọng Mỹ (US) /ˈhændˌmeɪd/.