TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handmaid

US/ˈhændˌmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

handmaid nghĩa là người hầu gái.

Nghĩa của handmaid

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Người hầu gái.

Dạng từ của handmaid

Số nhiềuhandmaids

Câu hỏi thường gặp

handmaid nghĩa là gì?

handmaid (danh từ) nghĩa là người hầu gái.

handmaid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handmaid: giọng Mỹ (US) /ˈhændˌmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.