TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handout

UK/ˈhændaʊt/ US/ˈhændˌaʊt/ giọng máy của trình duyệt

handout nghĩa là bản phát tay.

Nghĩa của handout

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Của bố thí cho ăn mày.
  2. Bản phát tay, Bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi.

Dạng từ của handout

Số nhiềuhandouts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handout

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

handout nghĩa là gì?

handout (danh từ) nghĩa là bản phát tay.

handout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handout: giọng Anh (UK) /ˈhændaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.