handout
UK/ˈhændaʊt/
US/ˈhændˌaʊt/
giọng máy của trình duyệt
handout nghĩa là bản phát tay.
Nghĩa của handout
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Của bố thí cho ăn mày.
- Bản phát tay, Bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi.
Dạng từ của handout
| Số nhiều | handouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handout
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
handout nghĩa là gì?
handout (danh từ) nghĩa là bản phát tay.
handout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handout: giọng Anh (UK) /ˈhændaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌaʊt/.