handover
US/ˈhændˌoʊvɚ/
giọng máy của trình duyệt
handover nghĩa là sự bàn giao.
Nghĩa của handover
Danh từ
- Sự bàn giao (quyền lực, trách nhiệm).
Dạng từ của handover
| Số nhiều | handovers |
Câu hỏi thường gặp
handover nghĩa là gì?
handover (danh từ) nghĩa là sự bàn giao.
handover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handover: giọng Mỹ (US) /ˈhændˌoʊvɚ/.