TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handover

US/ˈhændˌoʊvɚ/ giọng máy của trình duyệt

handover nghĩa là sự bàn giao.

Nghĩa của handover

Danh từ

  1. Sự bàn giao (quyền lực, trách nhiệm).

Dạng từ của handover

Số nhiềuhandovers

Câu hỏi thường gặp

handover nghĩa là gì?

handover (danh từ) nghĩa là sự bàn giao.

handover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handover: giọng Mỹ (US) /ˈhændˌoʊvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.