handpick
US/ˈhænd.ˈpɪk/
giọng máy của trình duyệt
handpick nghĩa là chọn.
Nghĩa của handpick
Danh từ
- Lựa chon một cách cẩn thận; chọn (cái tốt nhất).
Dạng từ của handpick
| Ngôi thứ ba số ít | handpicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | handpicking |
| Quá khứ phân từ | handpicked |
| Quá khứ | handpicked |
Họ từ của handpick
Câu hỏi thường gặp
handpick nghĩa là gì?
handpick (danh từ) nghĩa là chọn.
handpick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handpick: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈpɪk/.