TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handpick

US/ˈhænd.ˈpɪk/ giọng máy của trình duyệt

handpick nghĩa là chọn.

Nghĩa của handpick

Danh từ

  1. Lựa chon một cách cẩn thận; chọn (cái tốt nhất).

Dạng từ của handpick

Ngôi thứ ba số íthandpicks
Hiện tại phân từ (-ing)handpicking
Quá khứ phân từhandpicked
Quá khứhandpicked

Họ từ của handpick

Câu hỏi thường gặp

handpick nghĩa là gì?

handpick (danh từ) nghĩa là chọn.

handpick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handpick: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.