TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hands down

giọng máy của trình duyệt

hands down nghĩa là dễ dàng, không khó khăn gì.

Nghĩa của hands down

Phó từ

  1. Dễ dàng, không khó khăn gì.
    • to win hands downthắng một cách dễ dàng
    • to hang heavily on one's handskéo dài một cách rất chậm chạp, trôi đi một cách rất chậm chạp (thời gian)

Dạng từ của hands down

So sánh hơnmore hands down
So sánh nhấtmost hands down

Câu hỏi thường gặp

hands down nghĩa là gì?

hands down (phó từ) nghĩa là dễ dàng, không khó khăn gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.