TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hands-on

UK/ˌhændz ˈɒn/ giọng máy của trình duyệt

hands-on nghĩa là thực hành.

Nghĩa của hands-on

Tính từ

  1. Thực hành.

Dạng từ của hands-on

Số nhiềuhands-ons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hands-on

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hands-on nghĩa là gì?

hands-on (tính từ) nghĩa là thực hành.

hands-on phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hands-on: giọng Anh (UK) /ˌhændz ˈɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.