hands-on
UK/ˌhændz ˈɒn/
giọng máy của trình duyệt
hands-on nghĩa là thực hành.
Nghĩa của hands-on
Tính từ
- Thực hành.
Dạng từ của hands-on
| Số nhiều | hands-ons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hands-on
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hands-on nghĩa là gì?
hands-on (tính từ) nghĩa là thực hành.
hands-on phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hands-on: giọng Anh (UK) /ˌhændz ˈɒn/.