TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handsel

UK/ˈhænd.səl/ giọng máy của trình duyệt

handsel nghĩa là quà năm mới, tiền mở hàng, tiền bán mở hàng, mở hàng.

Nghĩa của handsel

Danh từ

  1. Quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới...).
  2. Tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày).
  3. Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.
  4. Sự nếm trước, sự hưởng trước.

Ngoại động từ

  1. Mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới.
  2. Mở đầu; mua mở hàng.
  3. Thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên.

Dạng từ của handsel

Số nhiềuhandsels
Ngôi thứ ba số íthandsels
Hiện tại phân từ (-ing)handseling
Quá khứ phân từhandseled
Quá khứhandseled

Câu hỏi thường gặp

handsel nghĩa là gì?

handsel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quà năm mới, tiền mở hàng, tiền bán mở hàng, mở hàng.

handsel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handsel: giọng Anh (UK) /ˈhænd.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.