handset
UK/ˈhæn(d)sɛt/
US/ˈhæn(d)sɛt/
giọng máy của trình duyệt
handset nghĩa là Máy thu phát cầm tay. Ống nghe.
Nghĩa của handset
Danh từ
- Máy thu phát cầm tay. Ống nghe.
Dạng từ của handset
| Số nhiều | handsets |
| Ngôi thứ ba số ít | handsets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | handsetting |
| Quá khứ phân từ | handset |
| Quá khứ | handset |
Họ từ của handset
Câu hỏi thường gặp
handset nghĩa là gì?
handset (danh từ) nghĩa là Máy thu phát cầm tay. Ống nghe.
handset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handset: giọng Anh (UK) /ˈhæn(d)sɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈhæn(d)sɛt/.