TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handshake

US/ˈhæn(d)ˌʃeɪk/ giọng máy của trình duyệt

handshake nghĩa là cái bắt tay, sự bắt tay.

Nghĩa của handshake

Danh từ

  1. Cái bắt tay.

Dạng từ của handshake

Số nhiềuhandshakes
Ngôi thứ ba số íthandshakes
Hiện tại phân từ (-ing)handshaking
Quá khứ phân từhandshaked
Quá khứhandshaked

Câu hỏi thường gặp

handshake nghĩa là gì?

handshake (danh từ) nghĩa là cái bắt tay, sự bắt tay.

handshake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handshake: giọng Mỹ (US) /ˈhæn(d)ˌʃeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.