TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handy-dandy

US/ˈhæn.di.ˈdæn.di/ giọng máy của trình duyệt

handy-dandy nghĩa là Trò chơi đó xem tay nào cầm một cái gì.

Nghĩa của handy-dandy

Danh từ

  1. Trò chơi đó xem tay nào cầm một cái gì.

Dạng từ của handy-dandy

So sánh hơnmore handy dandy
So sánh nhấtmost handy dandy

Câu hỏi thường gặp

handy-dandy nghĩa là gì?

handy-dandy (danh từ) nghĩa là Trò chơi đó xem tay nào cầm một cái gì.

handy-dandy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handy-dandy: giọng Mỹ (US) /ˈhæn.di.ˈdæn.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.