hang out
UK/ˈhæŋ ˈaʊt/
US/ˈhæŋ ˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
hang out nghĩa là trèo ra ngoài, thò cổ ra ngoài, thõng xuống, lòng thòng.
Nghĩa của hang out
Cụm động từ
- Trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi).
- Thõng xuống, lòng thòng.
- (Từ lóng) Ở.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...).
Dạng từ của hang out
| Ngôi thứ ba số ít | hangs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hanging out |
| Quá khứ phân từ | hung out |
| Quá khứ | hung out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hang out
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hang out
- I don’t know whether he will hang out or play basketball. Tôi không biết liệu anh ấy sẽ đi chơi hay chơi bóng rổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hang out nghĩa là gì?
hang out (cụm động từ) nghĩa là trèo ra ngoài, thò cổ ra ngoài, thõng xuống, lòng thòng.
hang out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hang out: giọng Anh (UK) /ˈhæŋ ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋ ˈaʊt/.