TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hang out

UK/ˈhæŋ ˈaʊt/ US/ˈhæŋ ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt

hang out nghĩa là trèo ra ngoài, thò cổ ra ngoài, thõng xuống, lòng thòng.

Nghĩa của hang out

Cụm động từ

  1. Trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi).
  2. Thõng xuống, lòng thòng.
  3. (Từ lóng) Ở.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...).

Dạng từ của hang out

Ngôi thứ ba số íthangs out
Hiện tại phân từ (-ing)hanging out
Quá khứ phân từhung out
Quá khứhung out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hang out

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hang out

  • I don’t know whether he will hang out or play basketball. Tôi không biết liệu anh ấy sẽ đi chơi hay chơi bóng rổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hang out nghĩa là gì?

hang out (cụm động từ) nghĩa là trèo ra ngoài, thò cổ ra ngoài, thõng xuống, lòng thòng.

hang out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hang out: giọng Anh (UK) /ˈhæŋ ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋ ˈaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.