TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hang-over

US/ˈhæŋ.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

hang-over nghĩa là cái còn sót lại, dư vị khó chịu.

Nghĩa của hang-over

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái còn sót lại, cái còn tồn tại từ quá khứ (phong tục tập quán...).
  2. Dư vị khó chịu (sau khi uống rượu say, sau khi dùng thuốc đắng...).
  3. Cảm giác buồn nản (sau khi trác táng, sau một ngày vui quá độ).

Dạng từ của hang-over

Ngôi thứ ba số íthangs over
Hiện tại phân từ (-ing)hanging over
Quá khứ phân từhung over
Quá khứhung over

Câu hỏi thường gặp

hang-over nghĩa là gì?

hang-over (danh từ) nghĩa là cái còn sót lại, dư vị khó chịu.

hang-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hang-over: giọng Mỹ (US) /ˈhæŋ.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.