hang-over
US/ˈhæŋ.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
hang-over nghĩa là cái còn sót lại, dư vị khó chịu.
Nghĩa của hang-over
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái còn sót lại, cái còn tồn tại từ quá khứ (phong tục tập quán...).
- Dư vị khó chịu (sau khi uống rượu say, sau khi dùng thuốc đắng...).
- Cảm giác buồn nản (sau khi trác táng, sau một ngày vui quá độ).
Dạng từ của hang-over
| Ngôi thứ ba số ít | hangs over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hanging over |
| Quá khứ phân từ | hung over |
| Quá khứ | hung over |
Câu hỏi thường gặp
hang-over nghĩa là gì?
hang-over (danh từ) nghĩa là cái còn sót lại, dư vị khó chịu.
hang-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hang-over: giọng Mỹ (US) /ˈhæŋ.ˈoʊ.vɜː/.