TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hang up one's fiddle

giọng máy của trình duyệt

hang up one's fiddle nghĩa là ngừng làm việc.

Nghĩa của hang up one's fiddle

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ngừng làm việc.

Dạng từ của hang up one's fiddle

Ngôi thứ ba số íthangs up one's fiddle
Hiện tại phân từ (-ing)hanging up one's fiddle
Quá khứ phân từhung up one's fiddle
Quá khứhung up one's fiddle

Câu hỏi thường gặp

hang up one's fiddle nghĩa là gì?

hang up one's fiddle (cụm động từ) nghĩa là ngừng làm việc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.