hang up one's fiddle
giọng máy của trình duyệt
hang up one's fiddle nghĩa là ngừng làm việc.
Nghĩa của hang up one's fiddle
Cụm động từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ngừng làm việc.
Dạng từ của hang up one's fiddle
| Ngôi thứ ba số ít | hangs up one's fiddle |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hanging up one's fiddle |
| Quá khứ phân từ | hung up one's fiddle |
| Quá khứ | hung up one's fiddle |
Câu hỏi thường gặp
hang up one's fiddle nghĩa là gì?
hang up one's fiddle (cụm động từ) nghĩa là ngừng làm việc.