TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hangman

UK/ˈhæŋˌmæn/ US/ˈhæŋˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

hangman nghĩa là người treo cổ.

Nghĩa của hangman

Danh từ

  1. Người treo cổ (những kẻ phạm tội).

Dạng từ của hangman

Số nhiềuhangmen

Họ từ của hangman

Câu hỏi thường gặp

hangman nghĩa là gì?

hangman (danh từ) nghĩa là người treo cổ.

hangman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hangman: giọng Anh (UK) /ˈhæŋˌmæn/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.