TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hangnail

UK/ˈhæŋneɪl/ US/ˈhæŋneɪl/ giọng máy của trình duyệt

hangnail nghĩa là chỗ xước mang rô.

Nghĩa của hangnail

Danh từ

  1. Chỗ xước mang rô (ở cạnh móng tay).

Dạng từ của hangnail

Số nhiềuhangnails

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hangnail

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hangnail nghĩa là gì?

hangnail (danh từ) nghĩa là chỗ xước mang rô.

hangnail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hangnail: giọng Anh (UK) /ˈhæŋneɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋneɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.