TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hangzhou

US/ˌhɑŋˈt͡ʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Hangzhou nghĩa là hàng châu.

Nghĩa của Hangzhou

Danh từ riêng

  1. Hàng Châu.

Câu ví dụ với Hangzhou

  • Hangzhou is the provincial capital of Zhejiang Province. Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang.
  • Hangzhou is close to Shanghai. Hàng Châu ở gần Thượng Hải.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Hangzhou nghĩa là gì?

Hangzhou (danh từ riêng) nghĩa là hàng châu.

Hangzhou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hangzhou: giọng Mỹ (US) /ˌhɑŋˈt͡ʃoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.