TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hanoian

UK/hɑːˈnɔɪ.ən/ US/hɑːˈnɔɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt

Hanoian nghĩa là người hà nội, giọng hà nội.

Nghĩa của Hanoian

Tính từ

  1. Thuộc về Hà Nội, có nguồn gốc từ Hà Nội, liên quan đến Hà Nội.

Danh từ

  1. Người Hà Nội.

Dạng từ của Hanoian

Số nhiềuHanoians

Câu hỏi thường gặp

Hanoian nghĩa là gì?

Hanoian (tính từ, danh từ) nghĩa là người hà nội, giọng hà nội.

Hanoian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hanoian: giọng Anh (UK) /hɑːˈnɔɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /hɑːˈnɔɪ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.