TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hanoi

UK/hɑːˈnɔɪ/ US/hɑːˈnɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

Hanoi nghĩa là hà nội.

Nghĩa của Hanoi

Địa danh

  1. Hà Nội.

Danh từ riêng

  1. Hà Nội.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hanoi

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Hanoi

  • Today is our last day in Hanoi. Hôm nay là ngày cuối cùng chúng tôi ở Hà Nội.
  • This is our last day in Hanoi. Đây là ngày cuối cùng của chúng tôi ở Hà Nội.
  • The capital of Vietnam is Hanoi. Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.
  • What time is it in Hanoi? Bây giờ là mấy giờ ở Hà Nội?
  • My dream is to study Vietnamese in Hanoi. Ước mơ của tôi là được học tiếng Việt ở Hà Nội.
  • I'm a student at Hanoi University. Tôi là sinh viên trường Đại học Hà Nội.
  • Hanoi is the capital of Vietnam. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
  • There are 36 old streets in Hanoi. Hà Nội có 36 phố phường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Hanoi nghĩa là gì?

Hanoi (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là hà nội.

Hanoi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hanoi: giọng Anh (UK) /hɑːˈnɔɪ/, giọng Mỹ (US) /hɑːˈnɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.