TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hansard

UK/ˈhænsəd/ US/ˈhænsɚd/ giọng máy của trình duyệt

hansard nghĩa là Biên bản chính thức về các cuộc họp nghị viện (Anh).

Nghĩa của hansard

Danh từ

  1. Biên bản chính thức về các cuộc họp nghị viện (Anh).

Dạng từ của hansard

Số nhiềuHansards

Câu hỏi thường gặp

hansard nghĩa là gì?

hansard (danh từ) nghĩa là Biên bản chính thức về các cuộc họp nghị viện (Anh).

hansard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hansard: giọng Anh (UK) /ˈhænsəd/, giọng Mỹ (US) /ˈhænsɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.