hansard
UK/ˈhænsəd/
US/ˈhænsɚd/
giọng máy của trình duyệt
hansard nghĩa là Biên bản chính thức về các cuộc họp nghị viện (Anh).
Nghĩa của hansard
Danh từ
- Biên bản chính thức về các cuộc họp nghị viện (Anh).
Dạng từ của hansard
| Số nhiều | Hansards |
Câu hỏi thường gặp
hansard nghĩa là gì?
hansard (danh từ) nghĩa là Biên bản chính thức về các cuộc họp nghị viện (Anh).
hansard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hansard: giọng Anh (UK) /ˈhænsəd/, giọng Mỹ (US) /ˈhænsɚd/.