hansardize
giọng máy của trình duyệt
hansardize nghĩa là Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.
Nghĩa của hansardize
Ngoại động từ
- Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.
Dạng từ của hansardize
| Ngôi thứ ba số ít | Hansardizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Hansardizing |
| Quá khứ phân từ | Hansardized |
| Quá khứ | Hansardized |
Câu hỏi thường gặp
hansardize nghĩa là gì?
hansardize (ngoại động từ) nghĩa là Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.