TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hansardize

giọng máy của trình duyệt

hansardize nghĩa là Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.

Nghĩa của hansardize

Ngoại động từ

  1. Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.

Dạng từ của hansardize

Ngôi thứ ba số ítHansardizes
Hiện tại phân từ (-ing)Hansardizing
Quá khứ phân từHansardized
Quá khứHansardized

Câu hỏi thường gặp

hansardize nghĩa là gì?

hansardize (ngoại động từ) nghĩa là Đưa cho (một nghị sĩ) đối chiếu lại những lời đã phát biểu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.