TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hansel

giọng máy của trình duyệt

hansel nghĩa là quà năm mới, tiền mở hàng, tiền bán mở hàng, mở hàng.

Nghĩa của hansel

Danh từ

  1. Quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới...).
  2. Tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày).
  3. Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.
  4. Sự nếm trước, sự hưởng trước.

Ngoại động từ

  1. Mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới.
  2. Mở đầu; mua mở hàng.
  3. Thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên.

Câu hỏi thường gặp

hansel nghĩa là gì?

hansel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quà năm mới, tiền mở hàng, tiền bán mở hàng, mở hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.