TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hansomcab

giọng máy của trình duyệt

hansomcab nghĩa là xe ngựa hai bánh.

Nghĩa của hansomcab

Danh từ

  1. Xe ngựa hai bánh (người điều khiển ngồi cao ở phía sau, thông dụng ở Anh khoảng 1835).

Câu hỏi thường gặp

hansomcab nghĩa là gì?

hansomcab (danh từ) nghĩa là xe ngựa hai bánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.